cỗ xe

cỗ xe

Nhà vua ngồi trên cỗ xe do ngựa trắng kéo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe ngựa mui, thường sang trọng, dùng để chở người: "cỗ xe" chỉ một loại phương tiện di chuyển cổ điển, thường được kéo bởi ngựa, cấu trúc gồm thùng xe, mui che các bộ phận đi kèm. Từ này mang sắc thái trang trọng hoặc cổ xưa.
    • Toàn bộ phương tiện gồm xe các đồ phụ tùng: "cỗ xe" còn được hiểu một hệ thống hoàn chỉnh bao gồm thân xe, bánh xe, ách kéo các phụ kiện khác.
dụ sử dụng
  • (Chiếc xe ngựa hoàng gia được trang hoàng rất đẹp.)
  • (Trong quá khứ, xe ngựa mui công cụ đi lại của tầng lớp giàu có.)
  • (Họ mướn một chiếc xe ngựa chỉnh tề để làm đám cưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cỗ xe chiến": xe ngựa dùng trong chiến trận thời cổ đại.
    • Trong trận đánh, cỗ xe chiến lao nhanh về phía quân địch. (Xe ngựa quân sự xông thẳng vào đội hình kẻ thù.)
  • "cỗ xe ngựa": cụm từ nhấn mạnh loại xe do ngựa kéo.
    • Cỗ xe ngựa chở đầy hàng hóa lên núi. (Xe ngựa kéo chuyên chở đồ đạc lên vùng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe ngựa (danh từ): phương tiện do ngựa kéo, có thể hoặc không muithường dùng phổ biến hơn "cỗ xe".
    • Xe ngựa chạy trên con đường làng. (Phương tiện di chuyển bằng ngựa đi trên đường quê.)
  • Cỗ (danh từ): bộ phận chỉ toàn bộ hệ thống, thường đi kèm với các danh từ chỉ phương tiện (cỗ máy, cỗ bàn).
    • Cỗ máy này hoạt động rất êm. (Toàn bộ hệ thống máy móc này chạy trơn tru.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe song mã: xe ngựa kéo bởi hai con ngựa.
  • Xe tứ : xe ngựa kéo bởi bốn con ngựa.
  • Kiệu: phương tiện chở người cổ xưa, nhưng do người khiêng, không phải ngựa kéo.
Thành ngữ liên quan
  • Cỗ xe thời gian: hình ảnh ẩn dụ chỉ dòng chảy thời gian hoặc sự thay đổi không ngừng.
    • Cỗ xe thời gian lăn bánh, mang theo bao kỷ niệm. (Thời gian trôi qua, cuốn theo nhiều ký ức.)
  • Lên cỗ xe: ý nói được đưa đón sang trọng hoặc tham gia vào một sự kiện lớn.
    • Anh ấy lên cỗ xe về dinh thự. (Anh ấy được đưa về nơibằng xe ngựa trang trọng.)